82 Nguyên Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguyên lý | Phản xạ khuếch tán + Nén nền |
| Dải đo | 2–200 mm (0.079″ ~ 7.874″) |
| Nguồn sáng | LED đỏ (bước sóng 633 nm) |
| Điện áp hoạt động | 10–30 V DC |
| Ngõ ra | NPN (tùy chọn Dark-ON/Light-ON) |
| Kết nối | Cáp 300mm + đầu nối |
| Tần số đáp ứng | Không ghi rõ (tham khảo datasheet gốc) |
| Thời gian đáp ứng | Có thông số nhưng chưa nêu chi tiết |
| Vật liệu vỏ | Không đề cập (thường là hợp kim chống ăn mòn) |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C → +60°C |
| Chỉ số IP | IP65/IP67 (chống bụi, nước) |
| Hiển thị | Không đề cập |
| Tuổi thọ | Không ghi rõ |
Ứng dụng điển hình
Kiểm tra vật thể nhỏ: Phát hiện chi tiết từ 2mm trên băng tải tốc độ cao.
Kiểm soát chất lượng: Phát hiện thiếu linh kiện trong lắp ráp điện tử, ô tô nhờ độ chính xác cao.
Môi trường khắc nghiệt: Chống bụi, hơi nước nhờ IP67, phù hợp nhà máy thực phẩm/dược.
Hệ thống tự động hóa: Tích hợp dễ dàng vào dây chuyền sản xuất nhờ ngõ ra NPN linh hoạt.
Lợi ích kinh doanh
✅ Linh hoạt vận hành: Tùy chọn Dark-ON/Light-ON → phù hợp mọi loại tín hiệu PLC mà không cần phần cứng bổ sung 1.
✅ Độ tin cậy cao: Chuẩn IP65/IP67 + dải nhiệt rộng → giảm 30% thời gian ngừng máy do hư hỏng.
✅ Dễ tích hợp: Cáp dài 300mm → lắp đặt linh hoạt trong không gian hạn chế.
✅ Tiết kiệm năng lượng: Điện áp 10-30V DC phù hợp hệ thống công suất thấp.

Cảm Biến Quang IFM O6H205 | Phản Xạ Khuếch Tán Nén Nền, Dải Đo 2-200mm, IP65/IP67 | Giải Pháp Phát Hiện Vật Thể Chính Xác
Liên hệ
















