Cảm Biến Lưu Lượng Siêu Âm IFM SU6030 – Giám Sát Chính Xác Lưu Lượng và Nhiệt Độ cho Đa Dạng Chất Lỏng Công Nghiệp


IFM SU6030 là cảm biến lưu lượng kiểu siêu âm cao cấp thuộc dòng SU Puresonic của ifm, được thiết kế để đo lường chính xác lưu lượng và nhiệt độ của đa dạng chất lỏng công nghiệp, bao gồm nước siêu sạch, nước thông thường, dung dịch glycol, dầu, và chất làm mát . Thiết bị này hoạt động dựa trên công nghệ siêu âm với ống đo làm bằng thép không gỉ, không chứa bất kỳ thành phần đo lường, gioăng làm kín hay bộ phận chuyển động nào bên trong, giúp loại bỏ nguy cơ hư hỏng phần tử, rò rỉ hoặc tắc nghẽn ống đo, đồng thời không gây giảm áp liên quan đến thiết kế . Với đa dạng đầu ra bao gồm tín hiệu chuyển mạch (PNP/NPN), tín hiệu xung, tín hiệu analog (4-20 mA), IO-Link, tín hiệu chẩn đoán, tín hiệu tổng và tín hiệu tần số , SU6030 cung cấp giải pháp giám sát toàn diện và linh hoạt. Thiết bị có dải đo rộng (0.5-65 l/min hoặc 0.03-3.9 m³/h) , chịu được nhiệt độ môi trường từ -20°C đến 100°C và áp suất làm việc lên đến 100 bar (áp suất nổ tối thiểu 150 bar) . Với kết nối ren G 1/2″ ngoài DN15  và thiết kế chắc chắn, cảm biến phù hợp cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt và yêu cầu độ chính xác cao (độ chính xác cho dung dịch glycol 35%: ±(5.0 % MW + 0.5 % MEW)) . Thiết bị cũng được tích hợp IO-Link và đèn LED chỉ báo trạng thái độ sáng cao để giám sát chất lượng quá trình liên tục .

Thông số kỹ thuật chi tiết

Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật chính của IFM SU6030:

Thông SốGiá Trị/Mô Tả
Phương Pháp ĐoSiêu âm
Điện Áp Hoạt Động18…32 V DC (theo SELV/PELV)
Dòng Tiêu Thụ< 75 mA
Bảo Vệ Ngược Cực
Dải Đo Lưu Lượng0.5…65 l/min | 30…3900 l/h | 0.104…13.521 m/s | 0.03…3.9 m³/h
Dải Hiển Thị-78…78 l/min | -4680…4680 l/h | -16.225…16.225 m/s | -4.68…4.68 m³/h
Độ Phân Giải0.1 l/min | 2 l/h | 0.001 m/s | 0.002 m³/h
Nhiệt Độ Môi Trường-20…100 °C
Áp Suất Làm Việc100 bar (10 MPa)
Áp Suất Nổ Tối Thiểu150 bar (15 MPa)
Chịu Chân Không-1000 mbar
Kết Nối ProcessRen G 1/2″ ngoài DN15
Kết Nối ĐiệnConnector
Loại Đầu RaPNP/NPN, tín hiệu chuyển mạch, tín hiệu xung, tín hiệu analog (4-20 mA), IO-Link, tín hiệu chẩn đoán, tín hiệu tổng, tín hiệu tần số
Dòng Định Mức Liên Tục của Đầu Ra Chuyển Mạch DC100 mA
Tần Số Chuyển Mạch DC0…10000 Hz
Tải Tối Đa Đầu Ra Analog500 Ω
Bảo Vệ Chống Ngắn MạchCó (không duy trì – non-latching)
Bảo Vệ Quá Tải
Độ Chính Xác (Giám Sát Lưu Lượng)Dung dịch glycol (35%): ±(5.0 % MW + 0.5 % MEW); Dầu có độ nhớt cao: ±(5.0 % MW + 0.5 % MEW)
Khả Năng Lặp Lại± 0.2 % MEW
Thời Gian Đáp Ứng< 0.25 giây (dAP = 0)
Thời Gian Trễ Khi Bật5 giây
Vật Liệu Tiếp Xúc Môi TrườngThép không gỉ (ống đo)
Chuẩn Bảo Vệ (IP)Không được nêu rõ trong kết quả tìm kiếm
Lớp Bảo VệIII
Trọng LượngKhông được nêu rõ trong kết quả tìm kiếm

Lưu ý: Một số thông số như chuẩn bảo vệ IP và trọng lượng không được đề cập rõ ràng trong các kết quả tìm kiếm được cung cấp.

Ứng dụng

IFM SU6030 được thiết kế cho nhiều ứng dụng công nghiệp đa dạng, đặc biệt phù hợp với các môi trường chất lỏng khác nhau :

  • Giám sát dòng chảy nước siêu sạch và nước thông thường: Lý tưởng cho các ứng dụng xử lý nước, nơi cần đo lường chính xác lượng nước đã xử lý, cũng như trong các ứng dụng nước làm mát và làm sạch linh kiện .

  • Ứng dụng với dung dịch glycol và chất làm mát: Theo dõi lưu lượng đáng tin cậy cho các hệ thống sử dụng dung dịch glycol (ví dụ: 35%) và các chất làm mát công nghiệp .

  • Giám sát dòng chảy dầu: Phù hợp với cả dầu có độ nhớt thấp (7…40 mm²/s ở 40°C) và dầu có độ nhớt cao (30…68 mm²/s ở 40°C) .

  • Hệ thống làm mát, HVAC và tuần hoàn chất lỏng: Đảm bảo hiệu suất vận hành và an toàn cho các hệ thống làm mát công nghiệp, hệ thống điều hòa không khí (HVAC) và các hệ thống tuần hoàn chất lỏng khác .

  • Quản lý năng lượng và tối ưu hóa quy trình: Tích hợp chức năng đo tổng lượng chất lỏng đã qua (totaliser function) và các tín hiệu xung/tần số, hỗ trợ quản lý năng lượng hiệu quả và tối ưu hóa các quy trình công nghiệp .

Lợi ích kinh doanh

  • Độ Tin Cậy Cao và Giảm Thiểu Bảo TrìỐng đo không có cấu trúc bên trong bằng thép không gỉ loại bỏ nguy cơ hư hỏng phần tử, rò rỉ hoặc tắc nghẽn, dẫn đến thời gian hoạt động dài hơn và chi phí bảo trì thấp hơn .

  • Giám Sát Chất Lượng Quá Trình Liên Tục: Tích hợp IO-Link và đèn LED chỉ báo trạng thái độ sáng cao cho phép giám sát liên tục chất lượng tín hiệu. Chất lượng tín hiệu suy giảm có thể cảnh báo sớm về mật độ hạt trong chất lỏng hoặc sự tích tụ cặn trong đường ống, giúp bảo trì chủ động và ngăn ngừa thời gian ngừng máy tốn kém .

  • Độ Chính Xác Cao và Đa Dạng Đầu Ra Linh Hoạt: Cung cấp dữ liệu đo lường đáng tin cậy (độ chính xác cho dung dịch glycol 35%: ±(5.0 % MW + 0.5 % MEW))  với nhiều tùy chọn đầu ra (PNP/NPN, chuyển mạch, xung, analog, IO-Link, v.v.) cho phép tích hợp liền mạch vào các hệ thống tự động hóa công nghiệp hiện có (PLC, SCADA), tiết kiệm chi phí lắp đặt và không gian tủ điện .

  • Phù Hợp cho Nhiều Loại Chất Lỏng Công Nghiệp: Khả năng tương thích với nước siêu sạch, nước, dung dịch glycol, dầu và chất làm mát mang lại sự linh hoạt cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau, giảm nhu cầu về nhiều loại cảm biến .

  • Thiết Kế Bền Bỉ cho Môi Trường Khắc Nghiệt: Khả năng chịu áp suất lên đến 100 bar , nhiệt độ từ -20°C đến 100°C , và vật liệu thép không gỉ đảm bảo hoạt động ổn định trong các điều kiện công nghiệp đòi hỏi khắt khe, góp phần vào tuổi thọ dài và giảm chi phí sở hữu.

Cảm Biến Lưu Lượng Siêu Âm IFM SU6030 – Giám Sát Chính Xác Lưu Lượng và Nhiệt Độ cho Đa Dạng Chất Lỏng Công Nghiệp
Liên hệ