82 Nguyên Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
IFM SU6030 là cảm biến lưu lượng kiểu siêu âm cao cấp thuộc dòng SU Puresonic của ifm, được thiết kế để đo lường chính xác lưu lượng và nhiệt độ của đa dạng chất lỏng công nghiệp, bao gồm nước siêu sạch, nước thông thường, dung dịch glycol, dầu, và chất làm mát . Thiết bị này hoạt động dựa trên công nghệ siêu âm với ống đo làm bằng thép không gỉ, không chứa bất kỳ thành phần đo lường, gioăng làm kín hay bộ phận chuyển động nào bên trong, giúp loại bỏ nguy cơ hư hỏng phần tử, rò rỉ hoặc tắc nghẽn ống đo, đồng thời không gây giảm áp liên quan đến thiết kế . Với đa dạng đầu ra bao gồm tín hiệu chuyển mạch (PNP/NPN), tín hiệu xung, tín hiệu analog (4-20 mA), IO-Link, tín hiệu chẩn đoán, tín hiệu tổng và tín hiệu tần số , SU6030 cung cấp giải pháp giám sát toàn diện và linh hoạt. Thiết bị có dải đo rộng (0.5-65 l/min hoặc 0.03-3.9 m³/h) , chịu được nhiệt độ môi trường từ -20°C đến 100°C và áp suất làm việc lên đến 100 bar (áp suất nổ tối thiểu 150 bar) . Với kết nối ren G 1/2″ ngoài DN15 và thiết kế chắc chắn, cảm biến phù hợp cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt và yêu cầu độ chính xác cao (độ chính xác cho dung dịch glycol 35%: ±(5.0 % MW + 0.5 % MEW)) . Thiết bị cũng được tích hợp IO-Link và đèn LED chỉ báo trạng thái độ sáng cao để giám sát chất lượng quá trình liên tục .
Thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật chính của IFM SU6030:
| Thông Số | Giá Trị/Mô Tả |
|---|---|
| Phương Pháp Đo | Siêu âm |
| Điện Áp Hoạt Động | 18…32 V DC (theo SELV/PELV) |
| Dòng Tiêu Thụ | < 75 mA |
| Bảo Vệ Ngược Cực | Có |
| Dải Đo Lưu Lượng | 0.5…65 l/min | 30…3900 l/h | 0.104…13.521 m/s | 0.03…3.9 m³/h |
| Dải Hiển Thị | -78…78 l/min | -4680…4680 l/h | -16.225…16.225 m/s | -4.68…4.68 m³/h |
| Độ Phân Giải | 0.1 l/min | 2 l/h | 0.001 m/s | 0.002 m³/h |
| Nhiệt Độ Môi Trường | -20…100 °C |
| Áp Suất Làm Việc | 100 bar (10 MPa) |
| Áp Suất Nổ Tối Thiểu | 150 bar (15 MPa) |
| Chịu Chân Không | -1000 mbar |
| Kết Nối Process | Ren G 1/2″ ngoài DN15 |
| Kết Nối Điện | Connector |
| Loại Đầu Ra | PNP/NPN, tín hiệu chuyển mạch, tín hiệu xung, tín hiệu analog (4-20 mA), IO-Link, tín hiệu chẩn đoán, tín hiệu tổng, tín hiệu tần số |
| Dòng Định Mức Liên Tục của Đầu Ra Chuyển Mạch DC | 100 mA |
| Tần Số Chuyển Mạch DC | 0…10000 Hz |
| Tải Tối Đa Đầu Ra Analog | 500 Ω |
| Bảo Vệ Chống Ngắn Mạch | Có (không duy trì – non-latching) |
| Bảo Vệ Quá Tải | Có |
| Độ Chính Xác (Giám Sát Lưu Lượng) | Dung dịch glycol (35%): ±(5.0 % MW + 0.5 % MEW); Dầu có độ nhớt cao: ±(5.0 % MW + 0.5 % MEW) |
| Khả Năng Lặp Lại | ± 0.2 % MEW |
| Thời Gian Đáp Ứng | < 0.25 giây (dAP = 0) |
| Thời Gian Trễ Khi Bật | 5 giây |
| Vật Liệu Tiếp Xúc Môi Trường | Thép không gỉ (ống đo) |
| Chuẩn Bảo Vệ (IP) | Không được nêu rõ trong kết quả tìm kiếm |
| Lớp Bảo Vệ | III |
| Trọng Lượng | Không được nêu rõ trong kết quả tìm kiếm |
Lưu ý: Một số thông số như chuẩn bảo vệ IP và trọng lượng không được đề cập rõ ràng trong các kết quả tìm kiếm được cung cấp.
Ứng dụng
IFM SU6030 được thiết kế cho nhiều ứng dụng công nghiệp đa dạng, đặc biệt phù hợp với các môi trường chất lỏng khác nhau :
Giám sát dòng chảy nước siêu sạch và nước thông thường: Lý tưởng cho các ứng dụng xử lý nước, nơi cần đo lường chính xác lượng nước đã xử lý, cũng như trong các ứng dụng nước làm mát và làm sạch linh kiện .
Ứng dụng với dung dịch glycol và chất làm mát: Theo dõi lưu lượng đáng tin cậy cho các hệ thống sử dụng dung dịch glycol (ví dụ: 35%) và các chất làm mát công nghiệp .
Giám sát dòng chảy dầu: Phù hợp với cả dầu có độ nhớt thấp (7…40 mm²/s ở 40°C) và dầu có độ nhớt cao (30…68 mm²/s ở 40°C) .
Hệ thống làm mát, HVAC và tuần hoàn chất lỏng: Đảm bảo hiệu suất vận hành và an toàn cho các hệ thống làm mát công nghiệp, hệ thống điều hòa không khí (HVAC) và các hệ thống tuần hoàn chất lỏng khác .
Quản lý năng lượng và tối ưu hóa quy trình: Tích hợp chức năng đo tổng lượng chất lỏng đã qua (totaliser function) và các tín hiệu xung/tần số, hỗ trợ quản lý năng lượng hiệu quả và tối ưu hóa các quy trình công nghiệp .
Lợi ích kinh doanh
Độ Tin Cậy Cao và Giảm Thiểu Bảo Trì: Ống đo không có cấu trúc bên trong bằng thép không gỉ loại bỏ nguy cơ hư hỏng phần tử, rò rỉ hoặc tắc nghẽn, dẫn đến thời gian hoạt động dài hơn và chi phí bảo trì thấp hơn .
Giám Sát Chất Lượng Quá Trình Liên Tục: Tích hợp IO-Link và đèn LED chỉ báo trạng thái độ sáng cao cho phép giám sát liên tục chất lượng tín hiệu. Chất lượng tín hiệu suy giảm có thể cảnh báo sớm về mật độ hạt trong chất lỏng hoặc sự tích tụ cặn trong đường ống, giúp bảo trì chủ động và ngăn ngừa thời gian ngừng máy tốn kém .
Độ Chính Xác Cao và Đa Dạng Đầu Ra Linh Hoạt: Cung cấp dữ liệu đo lường đáng tin cậy (độ chính xác cho dung dịch glycol 35%: ±(5.0 % MW + 0.5 % MEW)) với nhiều tùy chọn đầu ra (PNP/NPN, chuyển mạch, xung, analog, IO-Link, v.v.) cho phép tích hợp liền mạch vào các hệ thống tự động hóa công nghiệp hiện có (PLC, SCADA), tiết kiệm chi phí lắp đặt và không gian tủ điện .
Phù Hợp cho Nhiều Loại Chất Lỏng Công Nghiệp: Khả năng tương thích với nước siêu sạch, nước, dung dịch glycol, dầu và chất làm mát mang lại sự linh hoạt cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau, giảm nhu cầu về nhiều loại cảm biến .
Thiết Kế Bền Bỉ cho Môi Trường Khắc Nghiệt: Khả năng chịu áp suất lên đến 100 bar , nhiệt độ từ -20°C đến 100°C , và vật liệu thép không gỉ đảm bảo hoạt động ổn định trong các điều kiện công nghiệp đòi hỏi khắt khe, góp phần vào tuổi thọ dài và giảm chi phí sở hữu.

















