82 Nguyên Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
Xi lanh SMC CS1BN125 đường kính 125mm thép không gỉ 304, chuẩn FDA, ISO 15552, thay phớt không tháo rời. Phân phối chính hãng tại Hà Nội, Hưng Yên – ThanhCongTech. Hotline 02435202636.
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Sản phẩm | Xi lanh khí nén đường kính lớn SMC CS1BN125, thân thép không gỉ 304 |
| Công dụng | Tạo lực đẩy lớn cho máy ép phô mai, chế biến thực phẩm, môi trường cần vệ sinh cao |
| Đối tượng | Nhà máy thực phẩm, dược phẩm, đơn vị tự động hóa tại Hà Nội, Hưng Yên |
| Khu vực phục vụ | Thanh Xuân – Hà Nội; Văn Giang – Ecopark – Hưng Yên và toàn bộ miền Bắc |
| Liên hệ | ThanhCongTech – 02435202636 |
Tổng quan sản phẩm
Đặc điểm nổi bật
- Chiều dài tổng thể rút gọn: Giảm tối đa 80mm so với phiên bản cũ (từ 785mm xuống 704,5mm), tiết kiệm không gian lắp đặt
- Bảo trì đơn giản: Có bộ giữ phớt chuyên dụng – chỉ cần tháo bộ phận này để thay phớt trục mà không cần tháo rời thân xi lanh
- Thiết kế dễ vệ sinh: Vỏ tròn, đai ốc nắp, nhãn in laser – hạn chế bám đọng chất lỏng, cặn bẩn
- Lựa chọn vật liệu phớt: FKM (trắng) chịu nhiệt và hóa chất tốt; Polyurethane (xanh) chịu mài mòn cao
- Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 15552, RoHS, vật liệu tiếp xúc đạt FDA – phù hợp môi trường chế biến thực phẩm
- Lắp ghép linh hoạt: Kích thước bu lông, ren, khoảng cách lắp đặt chuẩn theo thông số quốc tế
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Đường kính xi lanh | 125 mm |
| Loại hoạt động | Tác động kép, một trục |
| Môi chất | Khí nén |
| Áp suất chịu đựng | 1,5 MPa |
| Áp suất làm việc tối đa | 1,0 MPa |
| Áp suất làm việc tối thiểu | 0,05 MPa |
| Tốc độ piston | 50 ÷ 500 mm/s |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ÷ 70°C (không đóng băng) |
| Hành trình chuẩn | 400 mm, 500 mm (có thể đặt khác theo yêu cầu) |
| Khối lượng phần chuyển động | 400mm: 4,72 kg; 500mm: 5,30 kg |
| Khối lượng thêm đai ốc trục | 0,12 kg |
| Năng lượng động học cho phép | 7,4 J |
| Ren cổng khí | G1/4 |
| Ren trục | M27 x 2 |
| Ren lắp đặt | 4 x M12 x 1,75 |
| Vật liệu bên ngoài | Thép không gỉ 304 |
| Loại phớt | DCB3566B – FKM (trắng); DCZ100AZ – PU (xanh) |
| Dung sai hành trình | Theo chuẩn nhà sản xuất |
| Lực chịu ngang cho phép | 400 hành trình: 35 N; 500 hành trình: 30 N |
| Mô men vặn bulong phớt | M4: 1,5 N·m ±10% |
Ứng dụng thực tế
- Dây chuyền đóng gói, ép định hình sản phẩm thực phẩm
- Thiết bị chế biến đồ uống, sữa, bánh kẹo
- Ngành dược phẩm – nơi yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt
- Các môi trường có nước, hơi ẩm hoặc hóa chất nhẹ
- Máy móc cần lực đẩy lớn, hoạt động ổn định trong thời gian dài
Ưu điểm so với giải pháp khác
| Tiêu chí | SMC CS1BN125 | Xi lanh thép carbon thông thường | Dòng xi lanh inox khác cùng loại |
|---|---|---|---|
| Khả năng chống ăn mòn | Rất tốt (SUS304) | Trung bình – dễ gỉ | Tốt nhưng kích thước lớn hơn |
| Dễ vệ sinh | Thiết kế không kẽ hở, hạn chế đọng chất | Bề mặt không tối ưu | Thường có nhiều góc cạnh |
| Bảo trì | Thay phớt không tháo rời | Phải tháo toàn bộ | Phải tháo rời hoặc thay cả bộ |
| Kích thước | Rút gọn đến 80mm | Bình thường | Lớn hơn |
| Tiêu chuẩn thực phẩm | Vật liệu FDA, không dầu bôi trơn ngoài | Không đáp ứng | Một phần đáp ứng |
| Khả năng tương thích | Chuẩn ISO 15552 | Không chuẩn hoặc chuẩn cũ | Một phần tương thích |
Kinh nghiệm lựa chọn
- Theo môi trường làm việc: Nếu tiếp xúc thường xuyên với nước, chất tẩy rửa hoặc nguyên liệu thực phẩm – ưu tiên SUS304 và phớt FKM; nếu chịu mài mòn cơ học cao – chọn phớt Polyurethane
- Tính toán năng lượng động học: Dùng công thức \(E = \frac{(m_1+m_2)V^2}{2}\) để kiểm tra – không vượt quá 7,4J. Ví dụ: khối chuyển động 5,42kg + tải 20kg, tốc độ 0,1m/s → E=0,13J (an toàn)
- Chọn hành trình: Đo chính xác khoảng cách cần di chuyển, chọn chuẩn 400/500mm hoặc đặt riêng; lưu ý dung sai theo nhà sản xuất
- Lắp đặt: Tuân thủ khoảng cách lắp M12x1,75, ren trục M27x2 – đảm bảo tương thích với khung máy hiện có
- Đơn vị cung cấp: Ưu tiên nhà phân phối chính hãng có chứng từ đầy đủ, kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt và bảo hành – ThanhCongTech là đại diện SMC tại Hà Nội và Hưng Yên, đáp ứng đủ yêu cầu này
Hướng dẫn sử dụng và bảo trì cơ bản
- Lắp đặt: Đảm bảo xi lanh đặt thẳng hàng, không chịu lực ngang bất thường; nối cổng khí đúng chiều, kiểm tra kín khít
- Vận hành ban đầu: Cung cấp khí áp suất thấp trước, kiểm tra hành trình trơn tru rồi tăng dần đến mức làm việc
- Bảo trì phớt: Khi có dấu hiệu rò khí, tháo 3 bulong M4 ở bộ giữ phớt – thay phớt và đệm giữ mới, bôi mỡ thực phẩm, vặn lại đúng mô men 1,5N·m
- Vệ sinh: Dùng dung dịch phù hợp ngành thực phẩm, tránh chất ăn mòn mạnh; bề mặt trơn nhẵn giúp lau nhanh hơn
- Lưu ý: Không dùng dầu bôi trơn thông thường trên bề mặt ngoài; nếu cần, chỉ dùng loại đạt tiêu chuẩn NSF-H1 hoặc tương đương
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Có. Vật liệu SUS304, phớt đạt FDA, thiết kế không góc cạnh đọng bẩn và không dùng dầu bôi trơn bên ngoài nên phù hợp yêu cầu vệ sinh phòng sạch.
Được nhờ bộ giữ phớt chuyên dụng – chỉ cần tháo 3 bulong ở nắp trục để thay phớt và đệm, tiết kiệm thời gian và không ảnh hưởng đến các bộ phận khác.
Có, kích thước lắp đặt tuân thủ ISO 15552 – tương thích với hầu hết phụ kiện, chân đế trên thị trường, dễ dàng thay thế.
Áp suất làm việc khuyến nghị tối đa 1,0 MPa, áp suất chịu đựng đạt 1,5 MPa – đảm bảo an toàn trong vận hành.
FKM (trắng) chịu nhiệt, hóa chất tốt; Polyurethane (xanh) chịu mài mòn cao. Tư vấn kỹ thuật ThanhCongTech sẽ giúp chọn theo môi trường cụ thể.
Bảo hành theo quy định SMC; đội ngũ kỹ thuật ThanhCongTech hỗ trợ lắp đặt, chạy thử tại các khu vực Thanh Xuân, Văn Giang, Ecopark và các tỉnh lân cận.
Được, ngoài chuẩn còn nhận đặt hành trình khác theo yêu cầu thiết kế – vui lòng cung cấp thông số để được báo giá chính xác.
Lực đẩy = Diện tích piston × Áp suất. Với đường kính 125mm, áp suất 0,6MPa sẽ tạo lực khoảng 7363N – đủ cho các ứng dụng ép, đẩy tải nặng.
Kết luận
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Địa chỉ Hưng Yên: Số 197 Thủy Nguyên, Khu đô thị Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên
Địa chỉ Hà Nội: 82 Nguyên Tuân, Phường Thanh Xuân, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline: 02435202636
Email: thanhcongtechnical@gmail.com
Website: https://thanhcongtech.vn
















