82 Nguyên Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
IFM SBG246 là một cảm biến dòng chảy công nghiệp dạng cơ điện tử cao cấp, được thiết kế để giám sát và điều khiển dòng chảy của chất lỏng trong các ứng dụng tự động hóa công nghiệp . Thiết bị này sử dụng cho nước, dung dịch glycol và dầu (với độ nhớt lên đến 46 mm²/s ở 40°C) với dải đo linh hoạt từ 2-100 l/phút (0.12-6 m³/h) và khả năng điều chỉnh điểm đặt linh hoạt . Với kết nối process dạng ren trong G 3/4, đầu nối điện M12, đầu ra PNP và thiết kế chắc chắn đạt tiêu chuẩn bảo vệ IP65/IP67, SBG246 dễ dàng lắp đặt và tích hợp vào các hệ thống đường ống, cung cấp giải pháp giám sát dòng chảy đáng tin cậy với thời gian phản hồi nhanh (0.01 giây), khả năng chịu áp suất lên đến 25 bar và màn hình hiển thị có thể xoay 360° .
Thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật chính của IFM SBG246:
| Thông số | Giá trị/Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SBG246 |
| Hãng sản xuất | IFM Electronic |
| Loại thiết bị | Cảm biến dòng chảy dạng cơ điện tử (Mechatronic Flow Meter) |
| Môi trường đo | Nước, dung dịch glycol, dầu (độ nhớt 10-46 mm²/s ở 40°C) |
| Dải đo lưu lượng | 2…100 l/phút (0.12…6 m³/h) |
| Điểm đặt điều chỉnh (SP) | 1…100 l/phút (0.05…6 m³/h) |
| Điểm reset (rP) | 0…99 l/phút (0…5.95 m³/h) |
| Độ phân giải | 0.5 l/phút (0.05 m³/h) |
| Độ chính xác | ± (4% MW + 1% MEW) (Q > 2 l/phút; nhiệt độ môi trường và môi chất: +22°C ± 4K) |
| Độ lặp lại | ± 1% MEW |
| Kết nối process | Ren trong G 3/4 |
| Áp suất làm việc tối đa | 25 bar (2.5 MPa) |
| Nhiệt độ môi chất | -10…100 °C |
| Nhiệt độ môi trường | 0…60 °C |
| Điện áp hoạt động | 18…30 V DC (SELV/PELV) |
| Dòng tiêu thụ | < 50 mA |
| Loại đầu ra | 2 x Digital (có thể cấu hình NO/NC), 1 x Analog (4-20 mA), Tần số (0-10000 Hz), IO-Link |
| Dòng điện đầu ra tối đa | 150 mA (mỗi đầu ra digital); 2 x 200 mA (đến 60°C); 2 x 250 mA (đến 40°C) |
| Kết nối điện | Cổng M12 |
| Chỉ số bảo vệ (IP) | IP65, IP67 |
| Vật liệu (thân) | Thép không gỉ V4A (1.4404), PBT+PC-GF30, PBT-GF20, đồng thau mạ niken hóa học |
| Vật liệu (tiếp xúc môi chất) | Thép không gỉ V4A (1.4401/1.4404), đồng thau (2.0371), đồng thau mạ niken, PPS, O-ring FKM (Viton) |
| Số chu kỳ chuyển mạch | 10 triệu |
| Thời gian phản hồi | 0.01 giây |
| Thời gian trễ khởi động | < 3 giây |
| Hiển thị | Màn hình hiển thị có thể xoay 360° và tắt được |
| Giao tiếp | IO-Link (COM2, 38.4 kbps) |
| Trọng lượng | 474.5 g |
| Xuất xứ | Đức |
Ứng dụng
IFM SBG246 được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp đa dạng nơi cần giám sát và điều khiển dòng chảy của chất lỏng, bao gồm:
Hệ thống làm mát công nghiệp: Giám sát dòng chảy của nước hoặc dung dịch làm mát trong các máy công cụ, lò cảm ứng, và hệ thống giải nhiệt, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục và phát hiện kịp thời tình trạng mất dòng chảy hoặc tắc nghẽn .
Hệ thống thủy lực và bôi trơn: Theo dõi lưu lượng dầu thủy lực hoặc chất bôi trơn trong các máy móc công nghiệp, hệ thống ép thủy lực, và thiết bị xây dựng, với khả năng làm việc với dầu có độ nhớt lên đến 46 mm²/s ở 40°C .
Hệ thống xử lý nước và dung dịch glycol: Giám sát dòng chảy của nước, dung dịch glycol, hoặc chất lỏng công nghiệp khác trong các nhà máy xử lý nước, hệ thống lọc, và quy trình sản xuất .
Ứng dụng trong điều kiện áp suất cao: Với khả năng chịu áp suất lên đến 25 bar, cảm biến phù hợp cho các hệ thống thủy lực hoặc đường ống có áp suất làm việc cao .
Tự động hóa công nghiệp: Thiết kế với đầu ra đa dạng (digital, analog, tần số, IO-Link) và khả năng tích hợp với các hệ thống điều khiển, phù hợp cho các ứng dụng trong dây chuyền sản xuất tự động và Industry 4.0 .
Lợi ích kinh doanh
Hiệu suất đo lường đáng tin cậy và chính xác: Khả năng điều chỉnh điểm đặt linh hoạt và thời gian phản hồi nhanh (0.01 giây) cho kết quả giám sát chính xác (độ chính xác ±4% MW + 1% MEW), đảm bảo kiểm soát quy trình hiệu quả và nâng cao chất lượng sản phẩm trong các ứng dụng công nghiệp .
Độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt: Vật liệu thép không gỉ V4A (1.4401/1.4404) và đồng thau mạ niken cho phần tiếp xúc môi chất đảm bảo khả năng chống ăn mòn và mài mòn, dẫn đến tuổi thọ hoạt động dài (10 triệu chu kỳ chuyển mạch) và giảm thiểu chi phí thay thế và bảo trì .
Tích hợp hệ thống linh hoạt và dễ dàng: Thiết kế với nhiều đầu ra (digital, analog, tần số, IO-Link) và kết nối M12 tiêu chuẩn giúp lắp đặt nhanh chóng, thay thế dễ dàng, giảm thời gian dừng máy và chi phí nhân công, đồng thời hỗ trợ tích hợp vào các hệ thống hiện có và IoT .
Giám sát toàn diện với màn hình thông minh: Màn hình hiển thị có thể xoay 360° và tùy chọn tắt hiển thị cho phép giám sát trực quan và linh hoạt trong các điều kiện lắp đặt khác nhau, nâng cao trải nghiệm người dùng và hiệu quả vận hành .

















