Cảm Biến Áp Suất IFM PN7092 – Cảm Biến Áp Suất Tương Đối, Màn Hình Hiển Thị, IO-Link, 0-100bar, 2x PNP/NPN-NO/NC, Kết Nối M12


Cảm biến áp suất PN7092 từ ifm electronic là thiết bị đo áp suất tương đối cao cấp với màn hình hiển thị red/green 4 số và giao thức IO-Link. Với dải đo rộng 0…100 bar, độ chính xác cao ±0.5% và hai ngõ ra số có thể cấu hình linh hoạt (2x PNP/NPN, NO/NC), cảm biến này được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt. Thiết bị có kết nối điện M12, kết nối cơ khí G1/4 có thể xoay để căn chỉnh tối ưu, và khả năng chống bụi, chống nước đạt tiêu chuẩn IP65/IP67, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ -25…80°C.

Thông số kỹ thuật chi tiết

Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật chính của cảm biến áp suất IFM PN7092:

Thông sốGiá trị
Nguyên lý đoÁp suất tương đối (Relative Pressure)
Dải đo áp suất0…100 bar (0…1450 psi, 0…10 MPa)
Độ chính xác±0.5% full scale span
Phần tử đoCeramic-capacitive pressure measuring cell
Ngõ ra (Output)2 kênh số, có thể cấu hình linh hoạt thành PNP hoặc NPN, chức năng Thường mở (NO) hoặc Thường đóng (NC); Giao tiếp IO-Link (Phiên bản 1.1)
Màn hìnhRed/green alphanumeric 4-digit display
Điện áp hoạt động18…30 V DC (Nguồn SELV/PELV)
Dòng tiêu thụ< 35 mA
Kết nối cơ khíRen trong G1/4 internal thread (có thể xoay)
Kết nối điệnĐầu connector M12
Môi chất đoChất lỏng (Liquids)
Nhiệt độ môi chất-25…80 °C
Áp suất làm việc danh định300 bar
Áp suất nổ tối thiểu650 bar
Thời gian đáp ứng< 3 ms
Chỉ số bảo vệ (IP)IP65, IP67
Vật liệu vỏStainless steel (1.4404 / 316L); PBT+PC-GF30; PBT-GF20; PC
Vật liệu tiếp xúc môi chấtStainless steel (1.4404 / 316L); ceramics; FKM
Khả năng chống sốc50 g (11 ms)
Khả năng chống rung20 g (10…2000 Hz)
Tuổi thọ danh định (MTTFd)260 năm
Trọng lượng272 g
Kích thướcØ 34 mm / L = 90.7 mm

Ứng dụng

Cảm biến áp suất IFM PN7092 được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ chính xác và độ tin cậy cao, bao gồm:

  • Hệ thống thủy lực và khí nén: Giám sát và điều khiển áp suất trong các hệ thống thủy lực công nghiệp, máy ép, máy nén khí và xi lanh với độ chính xác cao và phản hồi nhanh.

  • Máy công cụ và thiết bị CNC: Tích hợp vào các máy tiện, phay, máy cắt CNC để giám sát áp suất dầu thủy lực, hệ thống làm mát và bôi trơn, đảm bảo vận hành chính xác và an toàn.

  • Tự động hóa dây chuyền sản xuất: Sử dụng trong các dây chuyền lắp ráp tự động, robot công nghiệp và hệ thống vận chuyển để kiểm soát áp suất trong các cơ cấu chấp hành khí nén và thủy lực.

  • Hệ thống làm lạnh và bôi trơn: Theo dõi áp suất trong các hệ thống HVAC, hệ thống làm lạnh máy móc, và hệ thống bơm dầu bôi trơn, góp phần tiết kiệm năng lượng và bảo vệ thiết bị.

  • Công nghiệp chế biến thực phẩm và đồ uống: Ứng dụng trong các máy đóng gói, chiết rót, và hệ thống xử lý nước nhờ vật liệu phù hợp (FKM, thép không gỉ 316L) và khả năng vệ sinh.

  • Xử lý nước và nước thải: Giám sát áp suất trong các hệ thống bơm nước, đường ống, và bể chứa.

Lợi ích kinh doanh

  • Nâng cao hiệu quả vận hành và chất lượng sản phẩm: Độ chính xác cao (±0.5%) và độ lặp lại tuyệt vời (<±0.1% với dao động nhiệt độ <10K) giúp kiểm soát chặt chẽ các thông số quy trình, giảm thiểu sai sót và lãng phí nguyên vật liệu, từ đó nâng cao chất lượng sản phẩm đầu ra và hiệu quả sản xuất.

  • Giảm thiểu thời gian ngừng máy và chi phí bảo trì: Thiết kế bền bỉ với khả năng chịu quá tải cao (áp suất nổ 650 bar), tuổi thọ hoạt động dài (MTTFd 260 năm), và khả năng chống sốc/rung vượt trội, giảm tần suất hư hỏng và bảo trì ngoài dự kiến. Màn hình hiển thị trực quan và chẩn đoán thông minh qua IO-Link cho phép bảo trì dự đoán và khắc phục sự cố nhanh chóng.

  • Linh hoạt và dễ dàng tích hợp: Hai ngõ ra số có thể cấu hình độc lập (PNP/NPN, NO/NC) và giao tiếp IO-Link cho phép cảm biến này thay thế cho nhiều loại cảm biến chuyên dụng, đơn giản hóa việc lựa chọn, dự trữ tồn kho và tích hợp vào nhiều hệ thống điều khiển khác nhau. Kết nối cơ khí có thể xoay giúp lắp đặt và căn chỉnh tối ưu.

  • Phù hợp với môi trường khắc nghiệt: Vỏ bằng thép không gỉ (316L), chỉ số bảo vệ IP67, và khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ rộng (-25°C đến 80°C) đảm bảo hoạt động ổn định và đáng tin cậy ngay cả trong các nhà máy có điều kiện khắc nghiệt, nhiều bụi, hơi ẩm hoặc được vệ sinh bằng áp lực cao.

  • Cải thiện khả năng giám sát và ra quyết định: Màn hình hiển thị red/green cho phép quan sát trạng thái áp suất và các ngưỡng báo động một cách trực quan từ xa. Dữ liệu process và diagnostic thông qua IO-Link cung cấp thông tin chi tiết để tối ưu hóa quy trình và nâng cao hiệu suất tổng thể thiết bị (OEE).

Cảm Biến Áp Suất IFM PN7092 – Cảm Biến Áp Suất Tương Đối, Màn Hình Hiển Thị, IO-Link, 0-100bar, 2x PNP/NPN-NO/NC, Kết Nối M12
Liên hệ