Vỏ tủ Weidmuller KTB MH 987420 S4E2 tại Hà Nội


Tủ chống cháy nổ Weidmuller KTB MH 987420 S4E2 inox 316L cỡ lớn 980x740x200mm, ATEX IP66. Sẵn kho Ecopark Hưng Yên, giao nhanh Thanh Xuân Hà Nội.

Weidmüller KTB MH 987420 S4E2 (Mã đặt hàng: 1195620000) là dòng tủ phân phối và đấu nối phòng nổ công nghiệp hạng nặng chế tạo từ thép không gỉ inox 316L (1.4404) xử lý điện hóa, sở hữu kích thước tiêu chuẩn lớn bậc nhất phân khúc: Cao 980 mm x Rộng 740 mm x Sâu 200 mm với 2 tấm bích luồn cáp tại đỉnh và đáy. Tủ đạt chuẩn kín nước bụi IP66/IP67 cùng đầy đủ chứng chỉ chống cháy nổ quốc tế ATEX, IECEx cho vùng khí nổ Zone 0, 1, 2 và vùng bụi Zone 20, 21, 22. Công dụng cốt lõi của thiết bị là làm tủ gom tín hiệu trung tâm (Marshalling Cabinet) hoặc tủ điều khiển phân tán ngoài trời, cho phép dung nạp hàng trăm khối cầu đấu dây cùng các bộ chuyển đổi PLC, biến dòng, rơ-le cách ly an toàn nội tại (Intrinsic Safety) mà không lo rủi ro phóng điện gây nổ.

Thiết bị phục vụ trực tiếp các kỹ sư trưởng tự động hóa, kỹ sư thiết kế cơ điện M&E và nhà thầu EPC thi công các tổ hợp nhà máy hóa chất, lọc hóa dầu, kho xăng dầu quy mô lớn hoặc trạm biến áp ngoài trời. Tại Hà Nội và Hưng Yên, khách hàng công nghiệp tập trung dọc trục Vành đai 3 và các khu công nghệ cao phía Đông Hà Nội đặc biệt quan tâm đến mã tủ 987420 S4E2 khi nâng cấp trung tâm điều khiển dây chuyền. Thay vì phải chắp vá nhiều hộp nhỏ rời rạc, kích thước gần 1 mét vuông mặt trước của mã tủ này cho phép gom toàn bộ cáp tín hiệu phân tán của cả phân xưởng về một đầu mối duy nhất, vừa tối ưu chi phí kéo rải cáp, vừa rút ngắn thời gian nghiệm thu PCCC cơ điện.

  • Sản phẩm: Vỏ tủ phòng nổ Weidmüller Klippon® TB MH 987420 S4E2 – Mã 1195620000.

  • Công dụng: Tủ phân phối gom tín hiệu trung tâm (Marshalling Box) ngoài trời, bảo vệ hệ thống điều khiển mật độ cao trong môi trường dễ nổ và hóa chất ăn mòn.

  • Đối tượng: Kỹ sư tự động hóa hệ thống DCS/SCADA, nhà thầu thi công cơ điện M&E, ban quản lý dự án nhà máy công nghiệp nặng.

  • Khu vực phục vụ: Hà Nội (văn phòng Thanh Xuân, trục Nguyễn Trãi, Hoàng Mai) và Hưng Yên (kho Ecopark Văn Giang, Phố Nối, Yên Mỹ).

  • Liên hệ kỹ thuật: ThanhCongTech – Hotline: 02435202636.

1. Giải mã cấu trúc cơ khí mã Weidmuller KTB MH 987420 S4E2

Ký hiệu của Weidmüller thể hiện chi tiết từng thông số cơ khí của chiếc tủ cỡ đại này:

  • KTB (Klippon Terminal Box): Dòng vỏ hộp và tủ điện công nghiệp nặng chuyên dụng của Weidmüller.

  • MH (Multi Hinge): Cấu tạo bản lề đa khớp chịu tải trọng lớn, cho phép mở cánh tủ góc rộng trên 130 độ và có thể tháo rời chốt bản lề để nhấc hẳn cánh tủ nặng ra ngoài khi lắp ráp thiết bị.

  • 987420: Kích thước hình học danh định gồm Cao 980 mm x Rộng 740 mm x Sâu 200 mm (kích thước phủ bì gồm tai gá là 1002 x 791 x 208,5 mm). Đây là kích thước lớn nhất trong dòng KTB MH tiêu chuẩn.

  • S4: Thép không gỉ mác 1.4404 (inox 316L). Nhờ hàm lượng carbon thấp và tỷ lệ Molypden 2-3%, kết cấu vỏ tủ chống chịu hoàn toàn hiện tượng ăn mòn rỗ mặt (pitting) do muối clorua, axit loãng và nước thải công nghiệp.

  • E: Xử lý bề mặt điện hóa (Electropolished). Toàn bộ bề mặt kim loại được làm nhẵn bóng bạc tự nhiên trong bể hóa chất, tẩy sạch mọi xỉ hàn vi mô, chống bám bụi và chống đọng màng ẩm ăn mòn.

  • 2 (Gland plates): Trang bị 2 tấm bích đột lỗ cáp tháo rời cỡ lớn tại: Cạnh Đỉnh (Top) và Cạnh Đáy (Bottom). Hai bên sườn trái và phải được chấn uốn và hàn kín nguyên khối.

Khối lượng vỏ rỗng chưa lắp phụ kiện đạt tới 32,7 kg. Độ dày tấm inox đạt 1,5 mm cho thân và cửa, riêng các tấm bích dày tới 3 mm. Khung vỏ chịu được tải trọng thiết bị gá bên trong lên đến 290 kg, cho phép treo các khối biến áp, rơ-le và biến tần nhỏ mà không làm biến dạng kết cấu.

       +-------------------------------------------------+
       |         Tấm bích trên đỉnh cỡ lớn (Top)         |
+------+-------------------------------------------------+------+
|      |                                                 |      |
| Cạnh |             Không gian lắp DIN rail             | Cạnh |
| trái |         (Lên tới 9 hàng ray ngang               | phải |
| kín  |         hoặc 6 hàng ray đứng song song)         | kín  |
|      |                                                 |      |
+------+-------------------------------------------------+------+
|      |        Tấm bích dưới đáy cỡ lớn (Bottom)        |      |
+------+-------------------------------------------------+------+

2. Bảng dữ liệu kỹ thuật chi tiết

Tiêu chí kỹ thuậtThông tin chuẩn xácĐánh giá vận hành thực tế
Mã đặt hàng (Order No.)1195620000Mã định danh toàn cầu trên catalogue Weidmüller.
Chất liệu chế tạoInox 1.4404 / AISI 316LKháng muối mặn, hơi axit, môi trường xử lý hóa chất công nghiệp.
Xử lý bề mặtĐiện hóa (Electropolished)Bề mặt nhẵn bóng bạc, dễ vệ sinh, không đọng hóa chất ăn mòn.
Kích thước ngoài (H x W x D)980 x 740 x 200 mmKích thước lớn, không gian tương đương một tủ phân phối treo tường.
Khoảng hở mở nắp (Opening)928 x 688 mmKhoang cửa thao tác gần 1 mét vuông, làm việc hai người cùng lúc.
Cấp bảo vệ chống xâm nhậpIP66 / IP67 (EN 60529)Kháng nước vòi rồng áp lực cao và ngăn ngừa bụi mịn xâm nhập.
Độ chịu va đập cơ họcIK10 (tương đương 20 Joules)Kết cấu thép dày dặn, chịu ngoại lực va đập mạnh ngoài công trường.
Chất liệu gioăng nắpSilicone đúc biên dạng rãnhDải nhiệt làm việc -60°C đến +135°C, không chai cứng nứt vỡ.
Cơ cấu tiếp địa (Earthing)Bu-lông M6 trong nắp và cọc M10 thânĐảm bảo đẳng thế vỏ tủ, xả dòng rò và triệt tiêu tĩnh điện công suất lớn.
Tấm bích luồn cáp (Gland plates)2 tấm lớn (Đỉnh & Đáy)Tối ưu cho tuyến cáp trục đứng gom từ mương cáp và máng treo.
Chứng nhận phòng nổATEX, IECEx, cULus, DNV GLPhù hợp đầy đủ quy chuẩn pháp lý nghiệm thu PCCC công trình cấp 1.

3. Vì sao các dự án nhà máy quy mô lớn luôn cần mã tủ 987420?

Khi làm việc với các hệ thống tự động hóa nhà máy hóa chất tại Hưng Yên hay các trạm chiết nạp gas dọc Vành đai 3, một bài toán thường gặp là số lượng cảm biến (áp suất, nhiệt độ, mức chất lỏng, van điều khiển) lên tới vài trăm điểm đo. Nếu dùng 5 đến 6 hộp nhỏ rải rác:

  • Chi phí nhân công kéo dây, bấm đầu cos và gắn ống thép luồn dây tăng gấp 3 lần.

  • Số lượng điểm đấu nối phân tán làm tăng nguy cơ lỏng ốc, khó khăn khi cần đo kiểm bảo trì định kỳ.

  • Việc bảo vệ chống nổ cho 6 hộp nhỏ tốn kém chi phí kiểm định hơn nhiều so với 1 tủ trung tâm.

Mã KTB MH 987420 S4E2 giải quyết trọn vẹn vấn đề này:

  1. Dung lượng đấu nối kỷ lục: Không gian mặt trước rộng gần 1 mét cho phép lắp tới 9 hàng ray DIN ngang, chứa được hơn 1.000 tép cầu đấu 2.5 mm². Toàn bộ tín hiệu của một phân xưởng được quy tụ về một nơi gọn gàng.

  2. Cấu hình 2 tấm bích trục đứng (Top & Bottom): Với chiều rộng 740 mm, mỗi tấm bích đỉnh và đáy có thể khoét tới 42 lỗ cáp M20 hoặc 20 lỗ cáp M32. Toàn bộ chùm cáp từ mương cáp dưới sàn đi thẳng lên đáy tủ và các đường cáp đi lên trần công nghệ đi qua đỉnh tủ, trong khi hai bên hông kín hoàn toàn giúp chống nước tạt ngang tuyệt đối.

  3. Độ sâu 200 mm thông thoáng: Chiều sâu 200 mm cho phép lắp đặt các loại cáp nguồn động lực bọc giáp thép (SWA) cỡ lớn mà vẫn đủ bán kính uốn cong dây cáp, không làm chèn ép hay tì đè vào bo mạch thiết bị bên trong.

4. Dung lượng cầu đấu dây và khả năng chứa thiết bị bên trong

Với kích thước 980 x 740 x 200 mm, khả năng dung nạp thiết bị của tủ tương đương một tủ điện phân phối công nghiệp độc lập:

  • Bố trí ray DIN ngang (Horizontal assembly):

    • Cho phép lắp đặt lên tới 9 hàng ray DIN C35 song song kèm máng nhựa đi dây giữa các hàng.

    • Cầu đấu loại 2.5 mm² (Weidmuller WDU 2.5 hoặc A2C 2.5): Lắp được tới 9 hàng x 127 tép (tổng cộng hơn 1.100 tép cầu đấu).

    • Cầu đấu loại 6 mm² (WDU 6): Lắp được 7 hàng x 80 tép (khoảng 560 tép).

    • Cầu đấu loại 16 mm² (WDU 16): Lắp được 5 hàng x 54 tép (khoảng 270 tép).

    • Cầu đấu loại 35 mm² (WDU 35): Lắp được 4 hàng x 40 tép (khoảng 160 tép).

  • Bố trí ray DIN dọc (Vertical assembly):

    • Cho phép lắp 6 thanh ray dọc dài chạy suốt chiều cao 980 mm.

    • Cầu đấu loại 2.5 mm²: Lắp được tới 6 hàng x 174 tép (tổng cộng hơn 1.000 tép).

  • Khả năng đột lỗ ốc siết cáp (Cable Glands) trên tấm bích Đỉnh và Đáy:

    • Chuẩn ren M12: Tối đa 96 lỗ mỗi tấm bích.

    • Chuẩn ren M16: Tối đa 66 lỗ mỗi tấm bích.

    • Chuẩn ren M20: Tối đa 42 lỗ mỗi tấm bích.

    • Chuẩn ren M25: Tối đa 30 lỗ mỗi tấm bích.

    • Chuẩn ren M32: Tối đa 20 lỗ cho cáp nguồn lớn.

    • Chuẩn ren M40 / M50 / M63: Dễ dàng bố trí từ 6 đến 10 lỗ cáp động lực cỡ lớn.

5. So sánh KTB MH 987420 S4E2 với các giải pháp khác trên thị trường

[So sánh tủ phân phối Marshalling ngoài hiện trường]

+-------------------------------+-------------------------------+
| Weidmuller KTB MH 987420 S4E2 | Tủ Nhôm Đúc Phòng Nổ Cỡ Lớn   |
| - Inox 316L điện hóa nặng 33kg| - Đúc nguyên khối nặng 80-90kg|
| - Tấm bích rời dễ khoét lỗ cáp| - Bắt buộc taro ren trên thân |
| - Chiều sâu 200mm thoáng khí  | - Rất nông, khó uốn cáp to    |
+-------------------------------+-------------------------------+
  1. So với tủ nhôm đúc phòng nổ (Ex d) cỡ lớn:

    • Để đạt được thể tích tương đương 980×740 mm, một chiếc tủ nhôm đúc dày cộp có thể nặng tới 80 – 100 kg. Việc lắp đặt chiếc tủ nặng cả tạ lên tường đòi hỏi hệ thống dầm đỡ chịu lực vô cùng tốn kém và nguy hiểm khi thao tác bảo trì. Vỏ inox KTB MH của Weidmuller chỉ nặng 32,7 kg, nhẹ hơn 2/3. Thêm vào đó, việc tháo rời tấm bích để khoét lỗ cáp ở xưởng nhanh hơn gấp nhiều lần so với việc phải dùng máy khoan bàn taro ren trực tiếp lên thân nhôm đúc dày 20 mm.

  2. So với tủ sắt sơn tĩnh điện hoặc tủ inox 304 chấn gập nội địa:

    • Tủ sắt sơn tĩnh điện khi đặt ngoài trời ẩm ướt miền Bắc chỉ sau 2-3 năm là các góc chấn và mép cửa bắt đầu rỉ sét, gioăng mút dán keo nhanh chóng bị bong tróc làm nước mưa ngấm vào làm chập hệ thống. Inox 316L điện hóa của Weidmuller có tuổi thọ trên 20 năm mà không cần sơn sửa. Đặc biệt, tủ gia công nội địa không có hồ sơ chứng chỉ an toàn cháy nổ Ex quốc tế, không thể đáp ứng yêu cầu nghiệm thu PCCC tại các dự án trọng điểm.

6. Hướng dẫn thi công thực tế cho mã tủ kích thước lớn 987420

Với một chiếc tủ có kích thước gần 1 mét và tải trọng cả thiết bị có thể lên tới 70-80 kg, quy trình thi công đòi hỏi sự cẩn trọng cao độ:

  1. Gá đặt cơ khí chịu lực: Tủ có 4 tai treo hàn sẵn phía sau với lỗ bắt bu-lông đường kính 11 mm. Cần dựng khung thép U hoặc Unistrut gia cố, sử dụng bu-lông inox M10 kèm tán lò xo và long-đen vênh để chống rung động. Khi nâng tủ lên vị trí gá, nên dùng pa-lăng hoặc cần cẩu mini để đảm bảo an toàn lao động.

  2. Tháo cánh cửa khi thi công: Nhờ bản lề Multi Hinge, kỹ thuật viên có thể mở cửa góc trên 130 độ và rút chốt bản lề để nhấc hẳn cánh tủ nặng ra ngoài cất ở nơi an toàn. Việc này giúp khoang tủ hoàn toàn thoáng đãng, tránh va quẹt làm xước lớp điện hóa hoặc rách gioăng silicone trong quá trình kéo cáp.

  3. Lắp ráp trên tấm gá đáy (Mounting Plate): Với kích thước 980×740 mm, bắt buộc phải dùng tấm gá đáy bằng tôn mạ kẽm dày 2,5 mm hoặc inox 316L. Toàn bộ ray DIN, máng ghen luồn dây, cầu đấu và rơ-le được lắp ráp, đánh số dây và thử nghiệm thông mạch hoàn chỉnh tại xưởng. Khi ra công trường, chỉ cần đưa cả tấm gá vào bắt lên các trụ ren M6 chờ sẵn trong lòng tủ.

  4. Hệ thống tiếp địa công suất lớn: Tủ trang bị cọc tiếp địa bằng inox M6 hàn trong nắp và cọc tiếp địa M10 lớn ở thân tủ. Cần dùng dây đồng bện tiếp địa nối nắp với thân, đồng thời kéo dây tiếp địa bảo vệ tiết diện tối thiểu 16 mm² từ cọc ngoài vỏ tủ về lưới tiếp địa trạm với điện trở đất đạt dưới 4 Ohm.

7. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)

Tủ Weidmuller KTB MH 987420 S4E2 có thể lắp đặt bộ điều khiển PLC bên trong không?

Hoàn toàn được. Với không gian rộng 980 x 740 mm và chiều sâu 200 mm, tủ chứa thoải mái các dòng PLC cỡ vừa (như Siemens S7-1200/1500 hoặc Rockwell CompactLogix), kèm bộ nguồn 24VDC công nghiệp, rơ-le cách ly chống nổ và hệ thống cầu đấu dây gom tín hiệu cảm biến toàn phân xưởng.

Tấm bích đáy của tủ có thể khoét được lỗ cáp nguồn cỡ lớn M50 hay M63 không?

Có. Tấm bích của kích thước 740 mm có chiều dài hữu dụng lớn và bề dày 3 mm rất cứng cáp, cho phép khoét từ 4 đến 6 lỗ cáp M50 hoặc M63 cho các tuyến cáp nguồn động lực bọc giáp thép (SWA) mà không sợ nứt gãy hay biến dạng cơ học.

Tại sao tủ lớn như vậy lại chỉ có 2 tấm bích ở Đỉnh và Đáy mà không có ở sườn?

Cấu hình S4E2 được Weidmüller thiết kế tối ưu cho các trạm cáp chạy dọc trục đứng (từ mương cáp ngầm đi lên hoặc từ máng cáp trên trần đi xuống). Việc giữ hai bên sườn kín liền khối giúp tăng tối đa độ cứng vững chịu lực cho khung tủ kích thước lớn và loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nước mưa tạt ngang ngấm qua khe gioăng bích.

Cánh cửa tủ lớn như vậy đóng mở có bị xệ bản lề theo thời gian không?

Không. Hệ bản lề Multi Hinge của Weidmüller được dập từ thép không gỉ 316L dày dặn với cơ cấu khớp chia tải đa điểm chính xác. Cánh cửa được giữ chặt bởi 10 ốc siết ren M6 bố trí đều quanh chu vi, đảm bảo lực ép lên gioăng silicone luôn đồng đều ở mức 2.5 Nm mà không bị xệ cánh hay hở mép.

Thiết bị này có đầy đủ giấy tờ để nghiệm thu PCCC công nghiệp không?

Có. Mọi sản phẩm Weidmüller phân phối qua ThanhCongTech đều có đầy đủ chứng chỉ chống cháy nổ quốc tế ATEX, IECEx, cULus, bản công bố hợp chuẩn của hãng sản xuất và hồ sơ chứng từ hải quan CO/CQ rõ ràng, hoàn toàn đáp ứng các quy chuẩn kiểm định nghiệm thu cơ điện PCCC tại Việt Nam.

Tôi ở khu vực Hà Nội hoặc Hưng Yên thì nhận hàng trong bao lâu?

Đối với mã tủ cỡ lớn như 987420 S4E2, ThanhCongTech hỗ trợ điều phối kho giao hàng hỏa tốc trong 2 đến 4 giờ nếu có sẵn tại kho Ecopark Văn Giang (Hưng Yên) hoặc kho phụ trợ Thanh Xuân (Hà Nội). Với các đơn hàng dự án cần đặt sản xuất từ nhà máy Weidmüller tại Đức, tiến độ trung bình từ 4 đến 6 tuần làm việc.

Gioăng silicone của tủ có bị lão hóa dưới thời tiết nắng gắt miền Bắc không?

Gioăng silicone đúc rãnh nguyên khối của Weidmüller chịu được dải nhiệt khắc nghiệt từ -60°C đến +135°C, chống tia cực tím (UV) và ozon ngoài trời cực tốt. Dù lắp đặt ngoài trời nắng gắt với nhiệt độ bề mặt vỏ kim loại lên tới 65°C vào mùa hè, gioăng vẫn duy trì độ đàn hồi ban đầu, không bị chảy dính hay chai giòn.

Có phụ kiện mái che mưa (Rain hood) lắp thêm cho tủ này không?

Có. Weidmüller cung cấp tùy chọn phụ kiện mái che mưa bằng inox 316L lắp phía trên đỉnh tủ. Mái che này giúp bảo vệ tấm bích đỉnh khỏi sự tiếp xúc trực tiếp của nước mưa dội thẳng và hạn chế ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp làm tăng nhiệt độ bên trong tủ.

8. Kết luận & Giải pháp thiết bị từ ThanhCongTech

Vỏ tủ inox chống cháy nổ Weidmüller KTB MH 987420 S4E2 (1195620000) là giải pháp đỉnh cao cho các trạm phân phối tín hiệu trung tâm và tủ điều khiển hiện trường quy mô lớn. Với thể tích chứa vượt trội, khả năng chịu tải trọng thiết bị lên tới 290 kg, vật liệu inox 316L điện hóa trơ trước mọi hóa chất và chứng chỉ chống nổ ATEX/IECEx quốc tế, sản phẩm đem lại sự an toàn và độ tin cậy vận hành tuyệt đối trong suốt vòng đời dự án.

Nằm ngay tại vị trí giao thông thuận tiện giữa khu đô thị Ecopark Văn Giang (Hưng Yên) và trục đường Nguyễn Trãi – Vành đai 3 (Thanh Xuân, Hà Nội), ThanhCongTech là đối tác tin cậy của các nhà thầu cơ điện: từ tư vấn giải pháp bóc tách sơ đồ đấu nối, cung cấp tấm gá đáy và ốc siết cáp chống nổ đồng bộ cho đến cung ứng đầy đủ hồ sơ pháp lý CO/CQ phục vụ nghiệm thu công trình.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

  • Tên doanh nghiệp: ThanhCongTech

  • Địa chỉ Hưng Yên: Số 197 Thủy Nguyên Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên

  • Địa chỉ Hà Nội: 82 Nguyên Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

  • Hotline: 02435202636

  • Website: https://thanhcongtech.vn

Vỏ tủ Weidmuller KTB MH 987420 S4E2 tại Hà Nội
Liên hệ

▲