Số 197 Thủy Nguyên Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên
82 Nguyên Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
Van một chiều dòng AK có khả năng lưu lượng lớn và áp suất mở (cracking pressure) cực thấp (chỉ 0 phẩy 02 MPa). Sản phẩm có sẵn nhiều tùy chọn vật liệu và phạm vi nhiệt độ/áp suất để đáp ứng các yêu cầu ứng dụng khác nhau, bao gồm các mẫu tiêu chuẩn, mẫu nhiệt độ cao (80 độ C), mẫu áp suất thấp, mẫu cho chất lỏng là không khí/nước, và mẫu nhiệt độ thấp (âm 30 độ C).
| Mục | Thông số | Ghi chú |
| Chất lỏng | Không khí (Tiêu chuẩn), Không khí/Nước (Tùy chọn XTO-674-A) | |
| Áp suất thử | 1 phẩy 5 MPa | |
| Áp suất vận hành tối đa | 1 MPa | |
| Áp suất vận hành tối thiểu | 0 phẩy 02 MPa (Tiêu chuẩn) | Có tùy chọn 0 phẩy 01 MPa (Loại áp suất thấp) |
| Nhiệt độ môi trường và chất lỏng | âm 5 đến 60 độ C (Không đóng băng) | Có tùy chọn nhiệt độ cao (80 độ C) và nhiệt độ thấp (âm 30 độ C) |
| Kích thước cổng ren | Một phần tám, một phần tư, ba phần tám, một phần hai, ba phần tư, 1 inch | (Các chuẩn Rc, G, NPT) |
| Độ dẫn âm thanh (Sonic Conductance) | Lên đến 46 dm khối trên (giây nhân bar) (với AK6000-10) | Thể hiện khả năng lưu lượng lớn. |
| Tỷ lệ áp suất tới hạn (Critical Pressure Ratio) | 0 phẩy 25 | |
| Vật liệu thân (Body) | Nhôm (Aluminum) | Có tùy chọn Thép không gỉ và Đồng thau. |
